Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だが、
徐々
じょじょ
に
生活
せいかつ
水準
すいじゅん
が
高
たか
まるようになるにつれて、ますます
大勢
たいせい
の
人
ひと
が
我
わ
が
家
や
に
浴室
よくしつ
を
持
も
つようになった。
Tuy nhiên, khi mức sống dần được nâng cao, ngày càng nhiều người có phòng tắm trong nhà mình.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
徐々
じょじょ
chậm; dần dần; đều đặn
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
水準
すいじゅん
mức độ; tiêu chuẩn
高まる
たかまる
tăng lên
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
大勢
おおぜい
đám đông; số lượng lớn người
人
ひと
người; ai đó
我が家
わがや
nhà của mình; gia đình của mình
浴室
よくしつ
phòng tắm
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
徐
Từ
dần dần; từ từ
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
水
Thủy
nước
準
Chuẩn
bán; tương ứng
高
Cao
cao; đắt
大
Đại
lớn; to
勢
Thế
lực lượng; sức mạnh
人
Nhân
người
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
浴
Dục
tắm; được ưu ái
室
Thất
phòng
持
Trì
cầm; giữ