Dịch nghĩa:

Chỉ một sai lầm không cẩn thận đã khiến công ty chịu thiệt hại hàng trăm triệu đô la.

Hán tự:

Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
công ty; đền thờ
Bách một trăm
Vạn mười nghìn
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Thất mất; lỗi
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận