Dịch nghĩa:
そんなに早く朝食をとる必要はなかったのに。
Không cần phải ăn sáng sớm như thế.
Từ vựng:
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
食
Thực
ăn; thực phẩm
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính