Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなことで
来春
らいしゅん
どうしたらいいのかわからないのである。
Vì chuyện đó mà tôi không biết phải làm gì vào mùa xuân tới.
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
来春
らいしゅん
mùa xuân tới
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
春
Xuân
mùa xuân