Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それを
紙
かみ
に
書
か
きなさい。そうすれば
皆
みな
によくわかるから。
Hãy viết cái đó ra giấy, như vậy mọi người sẽ hiểu rõ hơn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
紙
かみ
giấy
書く
かく
viết; sáng tác
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
皆
Giai
tất cả; mọi thứ