Dịch nghĩa:
「それを乗り越えて、初めて少年は男にうんちゃらかんちゃらです」「何となくよさげな事を言おうってんなら、最後までちゃんと言えよ!」
"Vượt qua chuyện đó... thì lần đầu tiên cậu bé mới trở thành đàn ông..."
"Nói kiểu làm màu thì nói cho hết đi! Dở dang khó chịu lắm!"
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
乗り越える
のりこえる
leo qua; vượt qua; băng qua (núi)
初めて
はじめて
lần đầu tiên
少年
しょうねん
cậu bé
男
おとこ
đàn ông; nam giới
うん
vâng; ừ
かん
tiếng chuông; tiếng kêu (của chuông hoặc cồng nhỏ)
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
事
こと
sự việc; điều
言う
いう
nói
最後
さいご
Kết thúc
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
Hán tự:
乗
Thừa
lên xe; nhân
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
男
Nam
nam
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do
言
Ngôn
nói; từ
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này