かん
くわん

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng chuông; tiếng kêu (của chuông hoặc cồng nhỏ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれてこすりはかんにさわる。
Lời nói đùa của anh ấy làm người khác khó chịu.
彼女かのじょはかんしゃくをこしがちである。
Cô ấy thường hay nổi nóng.
店員てんいん突然とつぜんかんしゃくをこした。
Nhân viên cửa hàng bỗng nhiên nổi giận.
かれ突然とつぜんかんしゃくをこした。
Anh ấy đột nhiên nổi cơn thịnh nộ.
トムはよくかんしゃくをこす。
Tom thường xuyên cáu kỉnh.
おかんはバナナダイエットをしている。
Mẹ tôi đang giảm cân bằng chuối.
これがかれにかんしゃくをこさせた。
Đây là điều khiến anh ấy nổi giận.
メアリーはすぐにかんしゃくをこす。
Mary dễ nổi nóng.
まえのせいでわたしはかんしゃくをこした。
Vì cậu mà tôi đã nổi giận.
時々ときどきかんしゃくをおさえきれなくなる。
Đôi khi tôi không kiềm chế được cơn giận.