Dịch nghĩa:

Ga tàu đó thường vắng vẻ ngay cả vào giờ cao điểm buổi chiều.

Hán tự:

Dịch nhà ga
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Ngọ trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
Hậu sau; phía sau; sau này
Thời thời gian; giờ
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Gian khoảng cách; không gian
Nhân người