Dịch nghĩa:
その食べ物は少しニンニクの味がした。
Món ăn đó có vị hơi tỏi.
Từ vựng:
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
少
Thiếu
ít
味
Vị
hương vị; vị