Dịch nghĩa:

Chiếc máy bay đã đạt độ cao mười nghìn mét.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Cao cao; đắt
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Nhất một
Vạn mười nghìn
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được