Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
都市
とし
のことを
聞
き
いたことがない。
Tôi chưa bao giờ nghe nói về thành phố đó.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
都市
とし
thị trấn; thành phố; đô thị; đô thị hóa
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
聞く
きく
nghe
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe