Dịch nghĩa:

Di chúc đó đã được tòa án tuyên bố vô hiệu.

Hán tự:

Di để lại; dự trữ
Ngôn nói; từ
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Đình tòa án; triều đình; văn phòng chính phủ
không có gì; không
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích
Tuyên tuyên bố; thông báo
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo