Dịch nghĩa:

Danh tính của thi thể đã được xác định qua nốt ruồi trên má.

Hán tự:

Di để lại; dự trữ
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Thân cơ thể; người
Nguyên khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
Giáp má; hàm
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng