Dịch nghĩa:

Chú ý xem vận động viên đó sử dụng khuỷu tay như thế nào.

Hán tự:

Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Thủ tay
使
Sử sử dụng; sứ giả
Phương hướng; người; lựa chọn
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích