Dịch nghĩa:

Lực lượng quân sự đó đã dũng cảm chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.

Hán tự:

Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Thế lực lượng; sức mạnh
Địch kẻ thù; đối thủ
Công tấn công; chỉ trích; mài giũa
Kích đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Để kháng cự; chạm tới; chạm
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối