Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
警官
けいかん
の
姿
すがた
を
見
み
かけるや
否
いな
や、
彼
かれ
は
逃
に
げ
出
だ
した。
Ngay khi thấy viên cảnh sát, anh ta đã bỏ chạy.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
警官
けいかん
cảnh sát
姿
すがた
hình dáng; hình dạng
見かける
みかける
nhìn thấy; bắt gặp
否
いな
không
彼
かれ
anh ấy
逃げ出す
にげだす
chạy trốn
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
出
Xuất
ra ngoài