Dịch nghĩa:

Bài luận này xứng đáng được nghiên cứu kỹ lưỡng.

Hán tự:

Luận tranh luận; diễn thuyết
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thâm sâu; tăng cường
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Trị giá; chi phí; giá trị