Dịch nghĩa:

Kế hoạch đó đã được lập mà không quan tâm đến kế hoạch của anh ấy.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Dữ trước; tôi
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
không có gì; không
Thị xem xét; nhìn