Dịch nghĩa:
その角を右に曲がれば、左手にありますよ。
Rẽ phải ở góc đường kia, bạn sẽ thấy nó ở bên trái.
Từ vựng:
Hán tự:
角
Giác
góc; sừng; gạc
右
Hữu
phải
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
左
Tả
trái
手
Thủ
tay