Dịch nghĩa:
その規則は廃止されたが、しかしまた制定された。
Quy tắc này đã bị bãi bỏ nhưng sau đó lại được thiết lập lại.
Từ vựng:
Hán tự:
規
Quy
tiêu chuẩn
則
Tắc
quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
廃
Phế
bãi bỏ; lỗi thời; ngừng; loại bỏ; từ bỏ
止
Chỉ
dừng
制
Chế
hệ thống; luật
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định