Dịch nghĩa:

Không có gì đáng chú ý tại triển lãm mẫu đó.

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Thị thị trường; thành phố
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Trị giá; chi phí; giá trị