Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
箱
はこ
の
上
うえ
に、
何
なに
も
置
お
かないで
下
くだ
さい。
Đừng đặt bất cứ thứ gì lên trên cái hộp đó.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
箱
はこ
hộp; thùng; rương; gói; kiện
上
うえ
trên; trên cao
何
なん
gì
置く
おく
đặt; để
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
上
Thượng
trên
何
Hà
gì
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém