Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
知
し
らせを
聞
き
くや
否
いな
や
彼
かれ
はさっと
立
た
ち
上
あ
がった。
Ngay khi nghe tin đó, anh ấy đã vội vàng đứng dậy.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
否
いな
không
彼
かれ
anh ấy
立ち上がる
たちあがる
đứng dậy; đứng lên; đứng lên (trên chân mình)
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
上
Thượng
trên