Dịch nghĩa:
その知らせを聞かされて、彼女は飛び上がって喜んだ。
Nghe tin đó, cô ấy đã nhảy cẫng lên vui mừng.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
上
Thượng
trên
喜
Hỉ
vui mừng