Dịch nghĩa:
その知らせを聞いて彼はがっくりと肩を落とした。
Nghe tin đó, anh ấy đã thất vọng nặng nề.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
肩
Kiên
vai
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn