がっくり
ガックリ

Trạng từDanh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đau lòng; chán nản; thất vọng

JP: わがくにのサッカー代表だいひょうチームが歴史れきしてき大敗たいはいきっしガックリした。

VI: Đội tuyển bóng đá quốc gia của chúng tôi đã thua đậm trong một trận đấu lịch sử.

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cảm thấy kiệt sức; cảm thấy mệt mỏi

JP: かれはがっくりひざをついた。

VI: Anh ấy gục xuống quỳ gối.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がっくりだよ。
Thật là chán.
かれはがっくりとなりひざをついた。
Anh ấy gục xuống và quỳ gối.
そのらせをいてかれはがっくりとかたとした。
Nghe tin đó, anh ấy đã thất vọng nặng nề.
かれ火星かせいいていかれ、がっくりしている。
Anh ấy bị bỏ lại trên sao Hỏa và cảm thấy rất thất vọng.