Dịch nghĩa:

Người đàn ông ấy đã cố gắng giữ vị trí công việc của mình và không bao giờ có ý định từ chức.

Hán tự:

Nam nam
Ngoan bướng bỉnh
Chức công việc; việc làm
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối