Dịch nghĩa:

Cậu bé đó đã nắm chặt tay mẹ khi băng qua đường.

Hán tự:

Nam nam
Tử trẻ em
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Độ chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Thủ tay
Ác nắm; giữ; nặn sushi; hối lộ