Dịch nghĩa:

Bài diễn thuyết đó đã được đón nhận bằng tràng pháo tay lớn.

Hán tự:

Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Đại lớn; to
Hát khàn; mắng
Thải xúc xắc; hình thức; ngoại hình; lấy; thu thập; tô màu
Hoan vui mừng; niềm vui
Nghênh chào đón; gặp; chào hỏi