Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
時
とき
以来
いらい
彼女
かのじょ
はずっと
彼
かれ
に
仕
つか
えた。
Kể từ đó cô ấy đã phục vụ anh ta mãi mãi.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
彼女
かのじょ
cô ấy
ずっと
liên tục
彼
かれ
anh ấy
仕える
つかえる
phục vụ; làm việc cho
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
仕
Sĩ
phục vụ; làm