Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
新
あたら
しい
研究
けんきゅう
はいつか
完成
かんせい
するだろう。
Nghiên cứu mới đó sẽ hoàn thành một ngày nào đó.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
研究
けんきゅう
nghiên cứu; học tập; điều tra
完成
かんせい
hoàn thành; hoàn thiện
為る
する
làm
Hán tự:
新
Tân
mới
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
成
Thành
trở thành; đạt được