Dịch nghĩa:

Vị giáo viên đó đã ủng hộ quyết định của hội đồng sinh viên.

Hán tự:

Giáo giáo dục
giáo viên; quân đội
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Tự bản thân
Trị trị vì; chữa trị
Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Viên nhân viên; thành viên
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Chi nhánh; hỗ trợ
Trì cầm; giữ