Dịch nghĩa:

Chính trị gia đó không hề cảm thấy xấu hổ vì đã nhận hối lộ.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Hối hối lộ; cung cấp; tài trợ
Lộ hối lộ
Thụ nhận; trải qua
Thủ lấy; nhận
Sỉ xấu hổ; ô nhục