Dịch nghĩa:

Vì cuộc chiến đó, nhiều người đã chết.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Nhân người
Vong đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong