Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
戦争
せんそう
の
悲劇
ひげき
は
忘
わす
れられてはならない。
Thảm kịch của cuộc chiến đó không thể bị lãng quên.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
戦争
せんそう
chiến tranh
悲劇
ひげき
bi kịch
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
劇
Kịch
kịch; vở kịch
忘
Vong
quên