Dịch nghĩa:
その少年は頭がよかったので、商人の取引に役立った。
Vì cậu bé đó thông minh nên đã giúp ích trong giao dịch của những người buôn bán.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
商
Thương
buôn bán
人
Nhân
người
取
Thủ
lấy; nhận
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng