Dịch nghĩa:
その少年は新しいクラスにすぐ慣れた。
Cậu bé nhanh chóng làm quen với lớp học mới.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
新
Tân
mới
慣
Quán
quen; thành thạo