Dịch nghĩa:
その少年は大きくなって、偉大な科学者になった。
Cậu bé đó đã trở thành một nhà khoa học vĩ đại khi trưởng thành.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
大
Đại
lớn; to
偉
Vĩ
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người