Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少年
しょうねん
はその
犬
いぬ
が
大好
だいす
きになった。
Cậu bé đã yêu mến con chó đó rất nhiều.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少年
しょうねん
cậu bé
犬
いぬ
chó
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
犬
Khuyển
chó
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó