Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
女
おんな
の
子
こ
がそんなことをしたはずがない。
Không thể nào cô bé ấy lại làm như vậy.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em