Dịch nghĩa:

Bộ trưởng đó buộc phải từ chức khỏi nội các.

Hán tự:

Đại lớn; to
Thần bề tôi; thần dân
Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Các tháp; tòa nhà cao; cung điện
Từ từ chức; từ ngữ
Chức công việc; việc làm
quá nhiều; dư thừa
Nghi nghi lễ