Dịch nghĩa:

Người nước ngoài đó nhanh chóng quen với thức ăn Nhật Bản.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Nhân người
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Thực ăn; thực phẩm
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Quán quen; thành thạo