Dịch nghĩa:

Khu vực đó nổi bật với cảnh quan và động vật hoang dã.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Cảnh phong cảnh; cảnh quan
đồng bằng; cánh đồng
Sinh sinh; cuộc sống
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Trị giá; chi phí; giá trị