Dịch nghĩa:

Bản đồ đó rất cũ và đã rách ở một vài chỗ.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Đồ bản đồ; kế hoạch
Cổ
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại