Dịch nghĩa:

Thỏa thuận đó là kết quả của sự thỏa hiệp giữa hai chính phủ.

Hán tự:

Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Quốc quốc gia
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Thỏa nhẹ nhàng; hòa bình; thỏa đáng; phù hợp
Hiệp hợp tác
Sản sản phẩm; sinh
Vật vật; đối tượng; vấn đề