Dịch nghĩa:
その台風はその村に大きな被害を与えた。
Cơn bão đó đã gây ra thiệt hại lớn cho làng.
Từ vựng:
Hán tự:
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
村
Thôn
làng; thị trấn
大
Đại
lớn; to
被
Bị
chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
害
Hại
tổn hại; thương tích
与
Dữ
ban tặng; tham gia