Dịch nghĩa:

Cặp sinh đôi đó giống nhau đến nỗi tôi không thể phân biệt được.

Hán tự:

Song cặp; bộ; so sánh; đơn vị đếm cho cặp
Tử trẻ em
Tự giống; tương tự
tư nhân; tôi
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Giả người
Khu quận; khu vực
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành