Dịch nghĩa:
その博物館は多くの人に訪問されますか。
Bảo tàng đó có được nhiều người thăm không?
Từ vựng:
Hán tự:
博
Bác
tiến sĩ; chỉ huy; kính trọng; giành được sự tán dương; tiến sĩ; triển lãm; hội chợ
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
問
Vấn
câu hỏi; hỏi