Dịch nghĩa:

Công viên đó nằm ở trung tâm thành phố.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Thị thị trường; thành phố
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Ương trung tâm; giữa
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố