Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
事実
じじつ
をあまりに
過大
かだい
視
し
すべきではない。
Không nên phóng đại quá mức sự thật đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
事実
じじつ
sự thật
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
過大
かだい
quá mức; quá nhiều; không hợp lý
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
大
Đại
lớn; to
視
Thị
xem xét; nhìn